D1. DANH LỤC THỰC VẬT BẬC CAO

Tn Việt Nam

Tn khoa học

Tn Việt Nam

Tn khoa học

I. QUYẾT THỰC VẬT

I. PTERIDOPHYTA

Seo g - thuốc

P. ensiformis

1- HỌ TC THẦN VỆ NỮ

1- ADIANTACEAE

Chn xỉ

P. linearis

Tc thần vệ nữ

Adiantum caudatum

Rng lửa

P. semipinnata

Nguyệt xỉ

A. sp.

19- HỌ QUYỂN B

19- SELAGINELLACEAE

Rng trần

Coniogramme sp.

Quyển b nhnh di

Selaginella dolichoclada

2- HỌ MNG NGỰA

2- ANGIOPTERIDACEAE

20- HỌ RNG T TẦN

20- VITARIACEAE

Mng ngựa

Angiopteris cochinchinensis

T tần

Vitaria sp.

3- HỌ CAN XỈ

3- ASPLENIACEAE

II. THỰC VẬT HẠT TRẦN

II. GYMNOSPERMAE

Rng phụng

Asplenium nidus

1- HỌ ĐỈNH TNG

1- CEPHALOTAXACEAE

Rng nhỏ

A. tenerum

Phỉ lược - gỗ

Cephalotaxus drupacea

4- HỌ RNG DỪA

4- BLECHNACEAE

2- HỌ HONG ĐN

2- CUPRESSACEAE

Rng dừa

Blechnum orientalis

Pơ mu - gỗ, tinh dầu

Fokienia hodginssi

Bch hoạ

Woodwardia sp.

3- HỌ THIN TUẾ

3- CYCADACEAE

5- HỌ DƯƠNG XỈ MỘC

5- CYATHEACEAE

Thin tuế ni đ - cảnh

Cycas balancae

Dương xỉ tọa bần

Cyathea contaminans

4- HỌ GẮM

4- GNETACEAE

Dương xỉ mộc

C. glabra

Gắm - ăn hạt

Gnetum montanum

6- HỌ ĐĂNG TIẾT

6- DENNSTAEDTIACEAE

Gắm chm to

G. macrostachyum

Rng vi ln ba

Microlepis marginata

5- HỌ KIM GIAO

5- PODOCARPACEAE Endl.

7- HỌ LNG CU LY

7- DICKSONIACEAE

Hong đn giả - gỗ tốt

Dacrydium pierrei

Lng cu ly- lm thuốc

Cibotium barometz

Kim giao - gỗ tốt

Podocarpus fleuryi

8- HỌ MỘC XỈ

8- DRYOPTERIDACEAE

Thng nng - gỗ tốt

Podocarpus imbricatus

Rng kiều dực xụ

Rumohra diffracta

Thng tre - gỗ tốt

Podocarpus neriifolius

Thư dực

Cyclosorus sp.

Kim giao - gỗ tốt

P. wallichianus

9- HỌ TUẾ

9- GLEICHENIACEAE

III. THỰC VẬT HAI L MẦM

III. DICOTYLEDONES

Tuế, guột - đan lt

Dicranopteris linearis

1- HỌ R

1- ACANTHACEAE

10- HỌ DƯƠNG XỈ MNH

10- HYMENOPHYLACEAE

Biến hoa

Asystaria gangetica

Mặc diệp

Hymenophyllum sp.

Xun tiết

Justicia sp.

Rng đằng

Vandenboschia auriculatum

Kinh r

Neuracanthus tetragonostachyus

11- HỌ TAI CHUỘT

11- EPIDOPTERIDACEAE

Hoả r vn nam

Phlogacanthus yunnanensis

Tai chuột

Lemmaphyllum microphyllum

Xun hoa

Pseudoranthemum palatifermum.

12- HỌ LIN SƠN

12- LINDSAEACEAE

Truỳ hoa

Stropbilanthes sp.

Dương xỉ ng cng

Lindsaea sp

Dy bng bo

Thunbergia geoffroyi

13- HỌ THNG ĐẤT

13- LYCOPODIACEAE

Cc đằng

T. laurifolia

Thng đất

Lycopodium cernum

2- HỌ THCH

2 - ACERACEAE

Thạch tng

L. squamosum

Thch tng

Acer campbellii

14- HỌ BNG BONG

14- LYGODIACEAE

Thch lng

A. calcaratum

Bng bong tai

Lygodium auriculatum

Thch to nhị

A. decandrum

Bng bong

L. conforme

Thch l re

A. laurinum

Bng bong - thuốc

L. flexuosum

Thch l đơn

A. laevigatum

Bng bong - thuốc

L. japonicum

Thch thun

A. oblongum

Bng bong gi nhỏ

L. microphyllum

3- HỌ A PHIỆN

3- AIZOACEAE

15- HỌ RAU BỢ

15- MARSILEACEAE

Rau đắng đất - thuốc

Glinus oppositifolius

Rau bợ

Marsilea minuta

4- HỌ THI CHANH

4- ALANGIACEAE

16- HỌ RAU RNG

16- POLYPODIACEAE

Thi ba

Alangium kurzii

Cổ l

Colysis longisora

Thi ba bụi

A. sp.

Tắc k đ

Drynaria bonii

5- HỌ RAU DỀN

5- AMARANTHACEAE

Quyết mạng

Phymatoyosorus sp.

Dền gai - ăn, thuốc

Amaranthus spinosus

Đa tc

Polypodium argutum

Rau dền - rau

A. tricolor

Ho mạc

Pyrrosia sp.

Cỏ cớc di - Thuốc

Cyathula prostrata

17- HỌ LO TNG

17- PSILOTACEAE

6- HỌ ĐO LỘN HỘT

6-ANACARDIACEAE

Lo tng

Psilotum nudum

Du gia xoan - gỗ, ăn quả

Allospondias lakonensis

18- HỌ CHN XỈ

18. PTERIDACEAE

Chy sưng

Buchanania arborescens

Ngưu vĩ

Histiopteris incisa

Sưng

B. lucida

Đại dực

Pteridium aquilinum

Sưng da

B. sp.

Chn xỉ Hy Lạp

Pteris eretica

Sấu

Dracontomelum duperreanum

Tiếp bảng trn

Xoi rừng

Mangifera foetida

Diều hoa

Tupidantus calyptratus

Sưng

Semecarpus anacardiopsis

13- HỌ GIẺ RCH

13-ARISTOLOCHIACEAE

Sưng Nam

S. annamensis

Khố rch

Aristolochia contorta

Sưng

S. perniciosa

Khố rch

A.elongnaiensis

Sơn rừng - gỗ nhỏ

Taxicodendron succedanea

Khố rch

A. pierrei

7- HỌ TRUNG QUN

7- ANCISTROCLADACEAE

Sơn dịch

Asarum tragala

Trung qun nam

Ancistrocladus cochinchinensis

Sơn dịch

A. caudigerum

Dy trung qun

A. tectorius

14- HỌ THIN L

14- ASCLEPIADACEAE

8- HỌ NA

8- ANNONACEAE

Tai chuột

Dischidia collyrisl

An phong

Alphonsea boniana

Cẩm c l khc

Hoya diversifolia

An phong

A. monogyna

Cẩm c l lớn

H. macrophylla

Mng cầu xim - ăn quả, thuốc

Annona muricata

Cẩm c l dầy

H. obovata

Na - ăn quả, thuốc trừ su

A. squamosa

Cẩm c lạ

H. sp.

Dy cng cha

Artabotrys sp.

H thủ trắng - thuốc

Streptocaulon juventas

Mao quả

Dasymaschalon sp.

15- HỌ CC

15- ASTERACEAE

Gi Trung Quốc

Desmos chinensis

Cỏ hi, cứt lợn

Ageratum conyzoides

Hoa dẻ lng đen- thuốc

D. cochinchinensis

Ngải cứu - thuốc, rau

Artemisia vulgaris

D dẻ

D. dinhensis

Đơn buốt - thuốc

Bidens pilosa

Cch th

Fissistigma sp.

Đại bị - thuốc

Blumea balsamifera

Gic đế

Goniothalamus sp.

Hong đầu

B. lacera

Song mi

Miliusa sp.

Tai hm

Conyza canadensis

Na hồng

M. calcarea

Rau tu bay - rau

Crassocephalum crepidioides

Mại liễu di

M. elongata

Nhọ nồi - thuốc

Eclipta alba

Mại liễu

M.velutina

Cc chỉ thin

Elephantopus scaber

Mạo đi Tho Ren

Mitrepphora thorelii

Chua l nhm

Emilia scabra

Nhọc

Polyanthia ceraoides

Rau m l rau muống - rau, thuốc

E.sonchifolia

Nhọc

P. corticosa

Lc b

Epaltes australis

M trnh

P. jucunda

Thợng lo - rau, thuốc

Erigeron canadensis

Nhọc

P. laui

Cỏ lo - phn xanh

Eupatorium odoratum

Diền trắng

Xylopia pierrei

Cỏ chn vịt

Sphaeranthus africanus

Dy dất mo

Uvaria cordata

Bọ xt - thức ăn vật nui

Synedrella nodiflora

Dy dất

U. grandiflora

Cc bạc đầu nhỏ

Vernonia patula

9- HỌ HOA TN

9- APIACEAE

Sơn cc nhm

Wedelia urticaefolia

Rau m - gia vị, thuốc

Centella asiatica

K đầu ngựa - thuốc

Xanthium strumarium

Mi tu - gia vị, thuốc

Eryngium foetidum

16- HỌ MNG TAY

16- BALSAMINACEAE

Rau m ni

Hydrocotyle nepalnsis

Bng nước

Impatiens sp.1.

10- HỌ TRC ĐO

10-APOCYNACEAE

Bng nước

I. sp.2.

Sữa l nhỏ

Alstonia mairei

17- HỌ THU HẢI ĐƯỜNG

17- BEGONIACEAE

Sữa - gỗ xấu, thuốc

A. scholaris

Thu hải đường

Begonia boisiana

Dy b liu

Bousingonia mekongensis

Thu hải đường Đavit

B. davisii

Dom lợn

Melodinus locii

Thu hải đường

B. eberhardtii

Dom l sim

M. myrtifolius

Thu hải đường

B. lecontei

Dom rừng

M. sylvaticus

Thu hải đường l lệch

B. sp.

Ba gạc vng

Rauvolfia verticillata

18- HỌ CHM ỚT

18- BIGNONIACEAE

Sừng d

Strophantus sp.

Nc nc

Oroxylon indicum

Ly li

Tabernaemontana jasminiflora

Đinh - gỗ

Markhamia indica

Ly li Lo

T. laotica

Đinh

M. stipulata

Ly li l nhỏ

T. microphylla

R đẹt

Radermachera alata

Thừng mức Trung - gỗ nhỏ

Wrightia annamensis

R đẹt Bon

R. boniana

Thừng mức lng - gỗ, điu khắc

W.pubescens

R đẹt Hải Nam

R. hainanensis

11- HỌ NHỰA RUỒI

11- AQUIFOLIACEAE

Quao

Stereospermum neuranthum

Nhựa ruồi

Ilex crenata

19- HỌ VI VOI

19- BORAGINACEAE

12- NGŨ GIA B

12- ARALIACEAE

Vi voi - thuốc

Heliotropium indicum

Đơn chu chấu - thuốc

Aralia armata

20- HỌ BỌ CH

20 - BUDDLEIACEAE

Phường

Brassaiopsis sp.

Bọ ch - thuốc

Buddleia asiatica

Phướng

B. sp.1

21- HỌ TRM

21- BURSERACEAE

Phướng

B. sp.2

Trm trắng

Canarium album

Lọng - gỗ nhỏ

Heteropanax fragrans

Trm mao

Garuga pinnata

Chn chim - gỗ nhỏ, thuốc

Schefflera octophylla

Cọ phn

Protium serratum

Đu đủ rừng

Trevesia cavalariei

22- HỌ VANG

22- CAESALPINIACEAE

Tiếp bảng trn

Mng b

Bauhinia pierrei

Cức quạ - thuốc

Gymnopetalum cochinchinense

Muồng lng - phn xanh

Cassia hirsuta

Dy la hng

Gynostemma pentaphyllum

Muồng đen - gỗ tốt, cảnh

C. siamea

Đại hi - dầu, thuốc

Hodgsonia macrocarpa

Xoay

Dialium cochinchinensis

Bầu - rau

Lagenaria siceraria

Lim xanh

Erythrophleum fordii

Cầu qua

Melothria heterophylla

Bồ kết - Cho Saponin

Gleiditschia australis

Hoa bt - thuốc

Solena heterophylla

Mng b l xẻ

lasiobema curtisii

Lục lạc quả trn

Thladiantha cordifolia

Mng b

L. scandens

Dy tơ mua

Trichosanthes rubriflos

Lim xẹt - gỗ tốt

Pelthophorum tonkinensis

35- HỌ TUNG

35- DATISCACEAE

Mng b

Piliostigma saccocalyx

Tung

Tetramenles nudiflora

23- HỌ HOA CHUNG

23- CAMPANALACEAE

36- HỌ SỔ

36- DILLENIACEAE

Rau tai voi - rau ăn

Pentaphragma sinense

Sổ đỏ

Dillenia aurea

24- HỌ MM MN

24- CAPPARACEAE

Sổ năm nhụy - gỗ

D. pentagyna

Cp nhọn

Capparis acutifolia

Sổ con quay - gỗ

D. turbinata

Mn mn trắng - rau

Cleome gynandra

Dy chiều

Tetracea scandens

Mn mn vng

C. vicosa

37- HỌ DẦU

37- DIPTEROCARPACEAE

Bn

Crateva nurvala

Dầu hạt Xenti

Dipterocarpus hasseltii

Bn một buồng

C. unilocularis

Dầu l cuống di

D. gracilis

Tiết xch lng

Stixis mollis

Dầu keo - gỗ

D. kerrii

25- họ cơm chy

25- CAPRIFOLIACEAE

Sao Hải Nam - gỗ

Hopea hainanense

Cơm chy

Sambucus eberhardtii

Kiền kiền, Tu mật - gỗ

H. pierrei

Cơm chy - thuốc

S. javanica

Kiền kiền - gỗ

H. siamensis

26- HỌ ĐU ĐỦ

26- CARICACEAE

Sao mạng - gỗ

H. reticulata

Đu đủ - Ăn quả

Carica papaya

Sao mặt qủy - gỗ

H. mollissima.

27- HỌ VỆ MAO

27- CELASTRACEAE

Sao đ

H. sp.

Vệ mao

Euvonymus longipedicellata

Ch chỉ - gỗ qu

Parashorea chinensis

Xm cnh chp

Glyptopetalum calyptratum

Tu muối

Vatica diospyroides

Xm cnh

G. chaudocensis

38- HỌ THỊ

38- EBENACEAE

28- HỌ RAU MUỐI

28- CHENOPODIACEAE

Thị lọ nồi - gỗ nhỏ

Diospyros eriantha

Dầu giun - thuốc

Chenopodium ambrosioides

Thị trm - gỗ nhỏ

D. eugenii

29- HỌ HOA SI

29-CHLORANTHACEAE

Hồng rừng - gỗ

D. kaki

Hoa si

Chloranthus sp.

Săng đen

D. lucida

30- HỌ BỨA

30-CLUSIACEAE

Mun - gỗ qu

D. salleti

Cồng ta

Callophyllum calaba

Nhọ nồi

D. pilosella

Cồng r r

C. balansae

39- HỌ CM

39-ELAEOCARPACEAE

Cồng trắng

C. dryobalanoides

Cm bạch m - gỗ

Elaeocarpus bachmaensis

Cồng chai

C. touranenense

Lm cm - gỗ

E. dubius

Thnh ngạnh - gỗ nhỏ, thuốc

Cratoxylon cochinchinense

Cm Hải Nam

E. hainanensis

Đỏ ngọn - gỗ nhỏ, thuốc

C. formosum

Cm Lo

E. laoticus

Dọc

Garcinia cowa

Cm ni - gỗ

E. limitaneus hand

Trai

G. fagraeoides

Cm rừng - gỗ

E. sylvestris

Bứa sơn v

G. fusca

Cm

E. varunua

Bứa lửa

G. merguensis

Cm Harmand

E. hardmandii

Bứa

G. schefferi

S loan

Sloanea sp.

Vắp

Mesua ferruginea

40- HỌ ĐỖ QUYN

40- ERICACEAE

Ban - thuốc

Hypericum japonicum

Nam chc - gỗ nhỏ

Lyonia ovalifolia

31- HỌ BNG

31- COMBRETACEAE

ỏng ảnh

Vaccinium exaristatum

Ch nhai - gỗ

Anogeissus tonkinensis

Đỗ quyn

Rhododendron sp.

Dy cnh sao

Calycopteris floribunda

41- HỌ THẦU DẦU

41- EUPHORBIACEAE

Sử qun tử - thuốc

Quisqualis indica

Tai tượng

Acalypha camophylla

Choại - gỗ

Terminalia bellirica

Tai tượng c

A. australis

Ch xanh - gỗ

T. myriocarpa

Tr cọc ro - hng ro, thuốc

A. evrardii

32- HỌ DY KHẾ

32- CONNARACEAE

Tai tượng thon

A. lanceolata

Dy trường điều

Connarus paniculatus

Quả treo

Actephila excelsa var aucuminata

Trc cẩu, Dy khế

Rourea minor

Bọ nẹt

Alchornea annamica

Trường ngn

Agelaea sp.

Bọ nẹt

A. rugosa

33- HỌ BM BM

33- CONVOLVULACEAE

Si dại

A. rugosa

Bạc thau - thuốc

Argyreia mollis

Chẩu - dầu bo

Aleurites montana

Bm lưỡng sắc

Hewittia sublobata

Chi mi

Antidesma bunius

34- HỌ BẦU B

34- CUCURBITACEAE

Chi mi Nam

A. cochinchinensis

Dưa hấu - ăn quả

Citrullus lanatus

Chi mi song hng

A. diandrum

Tiếp bảng trn

Chi mi

A. henryi

Lục lạc - cải tạo đất

Crotalaria muerolata

Chi mi

A. montanum

Cọ khẹt trắng

Dalbergia balansea

Thẩu tấu

Aporosa sp

Cẩm lai Nam

D. cochinchinensis

Giu gia - ăn quả

Baccaurea sapida

Cọ khẹt

D. hupeana

Du trắng - ăn quả

B. sp

Sa, trắc khối

D. tonkinensis

Nhội

Bischofia javanica

Cọ khẹt leo

D. rimosa

B cu vẽ - thuốc

Breynia fruticosa

Hu mộc

D. sp.

D dớn

B. grandiflora

Dy mật - thuốc trừ su

Deris elliptica

Bồ cu vẽ

B. septata

Trng quả ấn - phn xanh

Desmodium gangeticum

Đỏm

Bridelia balansae

Trng quả ba hoa- phn xanh

D.triflorum

Đỏm l nhỏ - gỗ nhỏ

B. monoica

Vng nem - cảnh, thuốc

Erythrina orientali

Đỏm Poilan

B. poilanei

Thn mt

Milletia sp.

D

Breyniopsis sp.

Đỗ cộ

Mucuna interrupta

Lộc mại

Claoxylon longifolium

Rng rng - gỗ nhỏ

Ormosia semicastrata

Bồ lốt

C. polot

Sơn đậu

Parochetus communis

Bế hoa

Cleistanthus acuminatus

Ging hơng quả to

Pterocarpus macrocarpus

Song bế - gỗ nhỏ

C. pierrei

Sắn dy rừng

Pueraria triloba

C tng rốc

Croton roxburghianus

Gụ Bắc - gỗ tốt

Sindora tonkinensis

Cng tng Vn Nam

C. yunnanensis

43- HỌ DẺ

43- FAGACEAE

Mọ

Deutzianthus tonkinensis

Dẻ gai - gỗ

Castanopsis echinocarpa

Ho đ

Drypetes perreticulata

C ổi ấn Độ - gỗ

C. indica

Vạng trứng - gỗ xấu

Endospermum chinense

Sồi đ - gỗ nhỏ

Lithocarpus cornea

Cỏ sữa l lớn - thuốc

Euphorbia hirta

Dẻ l xoan - gỗ

L. obovalifolia

Cỏ sữa l nhỏ - thuốc

E. thymifolia

Sồi l trn - gỗ

Quercus arbutifolia

Bề h

Excoecaria cochinchinensis

Sồi l bạc - gỗ

Q. glauca

Sc quả lng

Glochidion eriocarpum

Sồi Quảng Trị - gỗ

Q. quangtriensis

Bọt ếch lng

G. hirsutum

44- HỌ MNG QUN

44-FLACOURTIACEAE

Bọt ếch l mc

G.lanceolarium

Nhồi

Casearia grewiaefolia var. deylabrata

Sc

G. molle

Mng qun - gỗ

Flacourtia rukam

Bọt ếch thun

G. obliquum

Ch ran

Homalium hainanensis

Sc

G. zeylanicum

Chm bao Trung - gỗ

Hydnocarpus annamensis

R r - cố định bi ct

Homonoia riparia

Chm bao - gỗ nhỏ

H. sp.

Dầu m - dầu bo, thuốc

Jatropha curcas

Gai bom

Scolopia chinensis

L nến - gỗ nhỏ

Macaranga denticulata

45- HỌ PHONG LỮ

45- GESNERACEAE

L nến nhẵn - gỗ nhỏ

M. tanarius

L bm đ

Chirita eberhardtii

Ba bt - thuốc độc với c

Mallotus apelta

Thạch diệp

Rhynchotechum latifolium

Hu nu - củi

M. bartatus

46- HỌ THỤ ĐO

46- ICACINACEAE

Bm bụp

M. hookerianus

Tiết hng Hải Nam

Gomphandra hainanensis

Ba soi - củi

M. paniculatus

Hng

Gonocarium sp.

Bum bụp

M. peltatus

47- HỌ HỒI

47- ILLICIACEAE

Sắn, Củ m - bột

Manihot esculenta

Đại hồi ni - gỗ, tinh dầu

Illicium griffithii

Chẩn - gỗ nhỏ, thuốc

Microdesmis casearifolia

Hồi ni

I. parviflorum

Noi

Oligoceras eberhardtii

48- HỌ HỒ ĐO

48- JUGLANDACEAE

Gỗ t

Ostodes paniculata

Ch đi - gỗ

Annamocarya sinensis

Cỏ ch đẻ

Phyllanthus nirurii

Chẹo

Engelhardtia roxburghiana

Ch đẻ Quảng Trị

P. quangtriensis

Chẹo l răng

E. serrata

Diệp chu

P. rubes

49- HỌ HOA MI

49- LAMIACEAE

Ch đẻ - thuốc

P. urinaria

xạ

Basilicum polystachum

Si - gỗ nhỏ

Sapium baccatum

50- HỌ LONG NO

50- LAURACEAE

Si nam - g nhỏ

S. cochinchinensis

Bộp Nam

Actinodaphne cochinchinensis

Si trắng - dầu bo, nhuộm

S. sebiferum

Bộp

A. Rehderiana

Bỏng nổ - thuốc

Securinega spirei

Bộp lng

A. pilosa

Nng hai

Sumbaviopsis albicans

Re dầu - gỗ

Alseodaphne hainanensis

Lơu bơu - gỗ nhỏ

Trewia nudiflora

Chắp vng

A. petiolaris

Mộc cải

Trigonostemon eberhardtii

Chắp

A. utilis

Tam thụ hng lng chim-gỗ

T.pinnata

Chắp lng

A. velutina

Trẩu

Vernicia montana

Chắp trơn - gỗ

Beilschmiedia leavis

42- HỌ ĐẬU

42- FABACEAE

Chắp xanh - gỗ

B. perricorea

Săng my

Antheroporum

Re trn trn

Cinnamomum burmanii

Mt - hột thuốc c

A.pierrei

Quế lợn

C. iners

Đậu phộng - ăn hạt,

Arachis hypogaea

Re l bời lời

C. litsaefolium

Tiếp bảng trn

Re mai ry

C. mairei

Hong mnh

Malvastrum sp.

Re l mua

C. melastomaceum

Bi

Sida acuta

Re đỏ - gỗ

C. tetragonum

K hoa vng - thuốc

S. rhombifolia

Re Bắc Bộ

C. tonkinensis

K hoa đo

Urena lobata

Re - gỗ

C. validinerve var. poilanei

59- họ mua

59- MELASTOMACEAE

Vng tim - gỗ, tinh dầu

C. sp.

Bo nam

Blastus cochinchinensis

Nanh chuột - gỗ

Cryptocarya lenticellata

Bo rừng

B. eberhardtii

Nanh chuột trắng - gỗ

C. maclurei

Minh điền

Medinilla sp.

Lng trứng

Lindera annamensis

Mua

Melastoma candidum

Lng trứng

L. caudata

Mua b

M. sanguineum

Lng trứng

L. chunii

Mua

M. villosum

Lng trứng

L. hemsleyana

Việt hoa

Vietsenia sp.

Bời lời Ba V - gỗ

Litsea baviensis

60- họ xoan

60- MELIACEAE

Bời lời cl men

L. clemensii

Gội nng gia - gỗ

Aglaia cochinchinensis

Bời lời cam bốt

L. cambodiana

Gội

A. roxburghiana

Mng tang - tinh dầu

L. cubeba

Gội - gỗ nhỏ

A. sp.

Bời lời nhợt - gỗ, thuốc

L. glutinosa

Gội nếp

Amoora gigantea

Bời lời rỉ sắt

L. ferruginea

Gội trắng - gỗ

Aphanamixis polystachys

Bời lời xanh

L. firma

Quếch

Chisocheton thorelli

Bời lời l trn

L. monopetala

Lt hoa Đồng Nai - gỗ

Chukrasia tabularis var. dongnaiensis

Bời lời nhiều hoa - gỗ

L.polyantha

Lt lng - gỗ

C. tabularis var. velutina

Bời lời xanh

L. viridis

Huỳnh đường - gỗ

Dysoxylum binectariferum

Bời lời bụi

L. sp.

Ch vẩy

D. hainanense

Kho

Machilus bombycina

Xoan - gỗ, thuốc

Melia azedarach

R

M. cochinchinensis

Sạn đ

Sandoricum koetjape

R

M. platycarpa

Trơng vn - gỗ

Toona febrifuga

R hương - gỗ

M. odoratissima

Ngu rừng

Walsura sp.

Bời lời mới

Neolitsea chuii

61- HỌ TIẾT D

61- MENISPERMACEAE

Bời lời quả trn

N. eleocarpa

Hồ đằng lng - thuốc

Cissampelos pareira

Bời lời l đui

N. caudata

Hồ đằng

C. poilanei

Sụ cụt

Phoebe cuneata

Dy vng đắng - thuốc

Coscinium fenestratum

Sụ hen ri

P. henryi

Vng đắng

Fibrauria sp.

Sụ l mc

P. lanceolata

Dy chu đảo

Pericampilus glaucus

Sụ

P. paniculata

Li tiền

Stephania hernandifolia

Sụ

P. pierrei

Dy ti n

Tinospora sp.

Sụ

P. shearer

62- HỌ TRINH NỮ

62- MIMOSACEAE

51- HỌ GỐI HẠC

51- LEEACEAE

Keo Đồng Nai

Acacia donnaiensis

Gối hạc - thuốc

Leea acuminata

Sống rắn

Albizia chinensis

Củ rối mạnh

L. robusta

Bồ kết ty - gỗ

A .lebekoides

Củ rối đen - thuốc

L. sambucina

Cọ th - gỗ

A. lucida

52- HỌ LỘC VỪNG

52- LECYTHIDACEAE

Bm bm

Entada phaseoloides

Lộc vừng

Barringtonia racemosa

Bm bm Bắc

E. tonkinensis

Lộc vừng

B. acutangula

Trinh nữ gai - phn xanh

Mimosa invisa

53- HỌ LỖ BNH

53- LOBELIACEAE

Trinh nữ

M.pudica

Nh hoa

Pratia begoniifolia

63- HỌ DU TẰM

63- MORACEAE

54- HỌ M TIỀN

54- LOGANIACEAE

Sui, Thuốc bấn

Antiaris toxicania

Hong nng - thuốc

Strychnos gaulthierana

Mt - ăn quả, gỗ, bột

Artocarpus heterophyllus

55- HỌ TẰM GỬI

55- LORANTHACEAE

Chay l bồ đề

A. steracifolia

Tằm gửi

Macrosolen sp.

Dớng - sợi, thuốc

Broussoneratia papyrifera

56- HỌ SĂNG LẺ

56- LYTHRACEAE

Mỏ quạ - thuốc

Cudrania cochinchinensis

Bng lăng lng - gỗ

Lagerstroemia tomentosa

Mậy to - củi

Dimerocarpus brenierii

57- HỌ MỘC LAN

57- MAGNOLIACEAE

Đa ta - gỗ xấu

Ficus altissima

Ngọc lan

Magnolia sp.

Đa ga - gỗ to

F. callosa

Giổi xanh

Manglietia rufibarbata

Vả

F. fulva

Giổi nhung - gỗ

Michelia faveolata

Sung - thức ăn vật nui

F. racemosa L.

Giổi vng

M. hypolampra

V b - thức ăn vật nui

F. heterophylla

Giổi

Paramichelia baillonii

Sung đi

F. heteropleura

Giổi

Talauma sp.

Ngi

F. hispida

58- HỌ BNG

58- MALVACEAE

Sung Lăng C

F. langkoensis

Hoa dm bụt - cảnh, thuốc

Hibiscus rosa-chinensis

Sung l hẹp

F. macilenta

Vng vang - thuốc

H.sagittifolia var. quinquelobus

Đa đa cua

F. sumatrana var. sumatrana

Tiếp bảng trn

Duối leo

Malaisia scandens

L lốt

P. mekongensis

Du tằm

Morus acidosa

L lốt

P. rubrum

Rum

Poikilospermum mollis

L lốt

P. sp

Duối - ăn quả, thuốc

Streblus asper

Tiu rận

Zippelia begonifolia

r ni - thuốc

S. ilicifolius

74- HỌ M ĐỀ

74- PLANTAGINACEAE

64- HỌ MU CH

64- MYRISTICACEAE

M đề - rau, thuốc

Plantago major

Săng mu

Horsfieldia amygdalina

75- HỌ CH NƯỚC

75- PLATANACEAE

Săng mu

H. longiflora

Ch nước

Platanus kerri

Mu ch - gỗ

Knema conferta

Ch nước

P. pierre

Xăng mu

K. linifolia

76- HỌ RAU RĂM

76- POLYGONACEAE

Mu ch l nhỏ - gỗ nhỏ

K. corticosa

Thồm lồm - thuốc

Polygonum chinense

Mu ch - gỗ nhỏ

K. laurina

Nghể nước - thuốc

P. hydropiper

Mu ch l di

K. poilanei

Nghể gi mịn

P. leptostachyum

65- HỌ ĐƠN NEM

65- MYRSINACEAE

Nghể ruộng

P. persicaria var. agreste

Cơm nguội l nhọn

Ardisia aciphylla .

Nghể

P. sp.

H bua

A. florida

77- HỌ RAU SAM

77- PORTULACACEAE

Cơm nguội lớn

A. gigantifolia

Rau sam

Portulaca oleracea

Trọng đũa

A. mamillata

78- HỌ ANH THẢO

78- PRIMULACEAE

Trọng đũa gỗ

A. quinquengolas

L mạch

Lysimachia decurens

L khi rừng

A. sylvestris

79- HỌ CƠM VNG

79- PROTEACEAE

Cơm nguội

A. sp.

Mạ sa l lớn - gỗ

Helicia grandifolia

Đơn nem

Maesa tonkinensis var. annamensis

Mạ sa l thun

H. obovalifolia

Đồng tu

M. sinensis

Mạ sa nam bộ

H. petiolaris

66- HỌ TRM

66- MYRTACEAE

Mạ sa

H. robusta

Trm bụi

Eugenia bullockii

80- HỌ MAO LƯƠNG

80- RANUNCULACEAE

Trm nước

E. longiflora

Dy bạch tu

Naravelia sp.

Trm trắng

E. sp1

81- HỌ TO TA

81- RHAMNACEAE

Trm hon

E. sp2

Dy biệt sm

Berchemia lineata

Trm - gỗ nhỏ

E. sp3

Dy đồng

Ventilago sp.

ổi - ăn quả

Psipium guava

To dại

Ziziphus sp.

Sim - ăn quả, thuốc

Syzygium tomentosa

82- HỌ ĐƯỚC

82- RHIZOPHORACEAE

Trm trắng

S. cumini

Xăng mả - ăn quả, thuốc

Carallia brachiata

Trm fi-nt

S. finetii

83- HỌ HỒNG QUANG

83- RHODOLEIACEAE

67- HỌ NHI

67- OLEACEAE

Hồng quang

Rhodoleia parvipelata

Nhi

Jasminum longipetalum

84- HỌ HOA HỒNG

84- ROSACEAE

Li dợn

J. undulatum

Du đất

Duchesnia indica

Hoa mộc

Osmanthus sp.

Sơn tr

Eriobotrya sp.

68- họ rau rừa nước

68- ONAGRACEAE

Dy ty ấn

Fragaria indica

Rau mơng - thuốc

Ludwigia hyssopifolia

Sến đo - gỗ nhỏ

Photinia prunifolia

Rau mơng đứng

L. octovalis

Sến đo - gỗ nhỏ

P. sp.

69- họ rau sắng

69- OPILIACEAE

Xoan đo - gỗ

Pygeum arboreum

Rau sắng - rau

Melientha suavis

Mắc cọp

Pyrus granulosa

70- họ khế

70- OXALIDACEAE

Mn xi - nước uống

Rubus alcaefolius

Khế - ăn quả

Averrhoa carambola

Ngấn nam - nước uống

R. cochinchinensis

Sinh diệp - thuốc

Biophytum sensitivum

85- HỌ C PH

85- RUBIACEAE

Chua me đất - thuốc

Oxalis corniculata

Go

Adina sp.

71- HỌ LẠC TIN

71- PASSIFLORACEAE

Xương c

Canthium dicoccum

Thư diệp

Adenia sp.

Găng d

C. umbellatum

Lạc tin - thuốc

Passiflora foetida

Xương sơn

Chasalia curviflora

72- HỌ MỘC THNG

72- PHYTOCRENACEAE

Dạ cẩm - thuốc

Hedyotis capitellata

Mộc thng

Iodes ovalis

Dạ cẩm chm

H. racemora

73- HỌ HỒ TIU

73- PIPERACEAE

Dạ cẩm vng

H. verticillata

L lốt rừng

Peperonia sp.

Đơn đỏ - cy cảnh

Ixora cocinea

L lốt

P. baccatum

Đơn l ba vt

I. pavettaefolia

Trầu khng - nhai nhuận nước bọt

P. betel

Xu hương cam bốt

Lasianthus kamputensis

L lốt

P. bonii

Xu hương bắc

L. tonkinensis

L lốt

P. griffithii

Ba kch - thuốc

Morinda officinalis

L lốt

P. harmandii

Ba kch tn

M. umbellata

L lốt - rau, thuốc

P. lolot

Bướm bạc trung

Mussaenda cambodiana var. annamensis

Tiếp bảng trn

Vng kin - gỗ tốt

Nauclea sp.

Ngoi - thuốc

S. torvum

Go - gỗ

Neonauclea purpurea

C vng

S. xanthocarpum

Go - gỗ

N. stellata

94- HỌ BẦN

94- SONNERATACEAE

X căn

Ophiorrhiza harrisiana

Phay - gỗ

Duabanga grandiflora

L mơ - thuốc

Paedelia consimilis

95- HỌ TRM

95- STERCULIACEAE

Lấu - thuốc

Psychotria montana

Bất thực

Abroma augusta

Lấu dại

P. sp.

Bch mỡ

Byttneria aspera

Mi tp - gỗ nhỏ

Randia oxydonta

Rẹt - sợi

Commersonia bartramia

Găng gai - hng ro

R. spinosa

Trm đỏ - gỗ

Firmiana colorata

Cu đằng - thuốc

Uncaria tonkinensis

Tổ kn

Helicteres angustifolia

Hắc quang

Wendlandia paniculata

Trn, d

H. viscida

86- HỌ CAM QUT

86- RUTACEAE

Vi cui l to - gỗ

Heritiera macrophylla

Bởi bung - gỗ

Acronychia laurifolia

Lng mang l hẹp - gỗ

Pterospermum angustifolium

Bởi - ăn quả

Citrus grandis

Lng mang

P. diversifolium

Giối

Clausena sp.

Lng mang gỗ

P. heterophyllum

Ba gạc - thuốc

Euodia lepida

Lng mang

P. jackianum

Ba gạc

E. lepta

Lng mang l mc - gỗ

P. lancaefolium

Ba gạc l xoan - gỗ

E. meliaefolia

Lng mang quả gỗ - gỗ

P. megalocarpum

Ba gạc đơn

E. simplicifolia

Lng mang

P. truncatolobatum

Ba gạc chẻ ba

E. trichotoma

Trờng hng

Reevesia gagnepainiana

Cơm rợu - thuốc

Glycosmis cochinchinensis

Trm hoa rủ - gỗ

Sterculia hyposticta

Kim sơng - thuốc

Micromelum falcatum

Trm l mc - gỗ

S. lanceolata

Nguyệt cnh

Murraya alata

Trm hoa tha - gỗ

S. parviflora

Nguyệt qu

M. koienigii

Trm hoa trắng thn ln

S. radicans

Hong mộc

Xanthoxylum cucullipetalum

Huỷnh - gỗ

Tarrietia javanica

87- HỌ LIỄU

87- SALICACEAE

96- HỌ BỒ ĐỀ

96- STYRACACEAE

V nước

Salix cavaleriei

Bồ đề - gỗ dim, guốc

Styrax tonkinensis

88- HỌ BỒ HN

88- SAPINDACEAE

97- DUNG

97- SYMPLOCACEAE

Ngoại mộc nam

Allophylus cochinchinensis

Dung ch - gỗ nhỏ

Symplocos adenophylla

Dy tầm phổng - thuốc

Cardiospermum halicacabum

Dung Sa Pa - gỗ nhỏ

S. chapaensis

Nhn rừng - gỗ

Euphoria obtusa

Dung nam - gỗ nhỏ, nhuộm

S. cochinchinensis

Trờng

Mischocarpus fucescens

Dung sạn - gỗ nhỏ

S. poilanei

Trường - gỗ

M. poilanei

Dung a - gỗ nhỏ

S. sordida

Trường - gỗ

M. sundaicus

98- HỌ CH

98- THEACEAE

Vải rừng - gỗ, ăn quả

Nephelium bassacense

Dương đồng

Adiandra sp.

Trương ni đ

N. melliferum

Ch bo

annesla fragrans

Trường - gỗ tốt

Pometia pinnata

Ch rừng

A. japonica

89- HỌ SẾN

89- SAPOTACEAE

Dương đồng

A. annamense

Mắc niểng

Eberhardtia krempfii

Sm

Eurya acuminata

Mắc niểng

E. tonkinensis

Sm

E. cuneata var. glabra

Sến Hải Nam

Madhuca hainanensis

Sm nhật - thuốc, gỗ nhỏ

E. japonica

Sến mật

M. pasquiera

Sm

E. nitida

Chy trung - gỗ

Palaquium annamensis

Sm Bắc Bộ

E. tonkinensis

Tăm chặc

Planchonella annamensis

Sm - gỗ nhỏ

E. trichocarpa

Nng - gỗ

Pouteria obovata

Vối thuốc

Schima wallichii

Sến đất

Sinosideroxylon racemosum

Huỳnh hương

Ternstroemia sp.

90- HỌ NNG

90- SAURAUJACEAE

99- HỌ TRẦM

99- THYMELEACEAE

Giấp c

Houttuynia cordata

Trầm hương - đặc sản qu

Aquilaria crassna

Nng

Saurauja oldhami

100- HỌ ĐAY

100- TILIACEAE

91- HỌ HOA MM CH

91- SCROPHULARIACEAE

Nghiến - gỗ nhỏ

Burretiodendron hsienmu

Rau đắng biển - rau

Bacopa monnieri

Bố dại

Corchorus sp.

Lữ đằng

Lindernia sp.

C ke trung - gỗ nhỏ

Grewia annamica

Cam thảo nam - thuốc

Scoparia dulcis

C ke

G. asiatica

T lin cọng

Torenia peduncularis

C ke bu l - gỗ

G. bulot

92- HỌ KHỔ MỘC

92- SIMARUBACEAE

C ke - gỗ, thuốc

G. microcos

Đa đa

Harrisonia perforata

C ke - gỗ

G. sp.

93- HỌ C

93- SOLANACEAE

c ke

Paragrewia poilanei

C chua leo

Lycopersicon esculentum var. cerasiforme

Sơn tần - gỗ

Schoutenia hypoleuca

C hai hoa

Solanum biflorum

K gai dầu

Triumfetta rhomboidea

Lu lu đực - thuốc

S. nigrum

101- HỌ DU

101- ULMACEAE

Tiếp bảng trn

Sếu đng - gỗ

Celtis orientalis

Chn rết

Pothos peniciliger

Sếu l re - gỗ

C. sp.

Cơm lnh

P. pilulifer

Ngt trơn - gỗ

Gironniera cuspidata

Ry b

P. repens

Ngt - gỗ

G. subaequalis

Ry leo

P. scandens

Hu đay l nhỏ - gỗ

Trema cannabina

Cơm lnh Vn Nam

P. yunnanensis

Hu đen - gỗ nhỏ

T. orientalis

Cơm lnh

P. sp.

Hu

T. tomentosa

Trm di

Rhaphidophora tonkinensis

102- HỌ GAI

102- URTICACEAE

Bn hạ

Typhonium sp.

Gai l hẹp

Boehmeria platyphylla

4- HỌ CAU DỪA

4- ARECACEAE

Gai bắc

B. tonkinensis

Cau ni - cy cảnh

Areca laosensis

Gia vẩy

Debregearia squamata

Bng bng, đoc - bột

Arenga pinnata

L han - cy độc

Dendrocnide sinuata

My tắt - đan lt

Calamus dioicus

Cao hng

Elatostema cuneatum

Song đ

C. rudentum

L han tm - cy độc

Laportea violacea

Song mật

C. platyacanthus

Phu lệ bồ

Pelionia repens

My

C. tonkinensis

Thuốc di

Pouzolzia sanguinea

My

C. viminalis

Thuốc di - thuốc

P. zeylanica

Song bột

C. poilanei

Nai

Villebrunea frutescens

Song ct

C. sp1

Nai

V. petelotii

My nước

C. sp2

103- HỌ CỎ ROI NGỰA

103- VERBENACEAE

Đng đnh

Caryota mitis

Tu h

Callicarpa alpida

Mc - cy cảnh

C. urens

Mơ - thuốc, rau

Clerodendrum cyrtophyllum

Song chu

Didiosperma caudatum

Mơ - thuốc, rau

C. javanicum

Mật cật - cy cảnh

Licuala spiinosa

Li thọ trung

Gmelina annamensis

L nn

Livistona chinensis

Li thọ - gỗ

G. arborea

My tầm vng

Korthalsea sp.

Li thọ l hẹp

G. lecomtei

Cau chuột

Pinanga sp.

Tu h - thuốc, hng ro

G. philipinensis

5- HỌ THIN MN

5- ASPARAGACEAE

Cch - gỗ nhỏ

Premna balansae

X thảo - cy cảnh

Ophiophogon longifolius

Cch min - gỗ

P. cambodiana

Cao cẳng l b - cy cảnh

O. reptans

Cch nhỏ

P. scandens

P li vng - cy cảnh

Peliosanthes serrulata

Hong thảo cch

Stachytarpheta indica

6- HỌ DỨA

6- BROMELIACEAE

Hải tin

S. jamaicensis

Dứa, thơm - ăn quả

Ananas comosus

Ngũ trảo - gỗ nhỏ

Vitex negundo

7- họ rong riềng

7- CANNACEAE

Bnh linh

V. sumatra var. urceolata

Rong riềng - bột

Canna edulis

Đẹn ba l - gỗ

V. trifolia

8- HỌ THI LI

8- COMMELINACEAE

104- HỌ HOA TM

104- VIOLACEAE

Rau trai l xoan

Aneilema ovalifolium

Hoa tm nam

Viola annamensis

Thi li

Commelina sp.

Hoa tm Sumatra

V. sumatrana

Bch trai

Cyanotis burmanniana

105- HỌ NHO

105- VITACEAE

Bch trai

C. sp.

Du dy

Ampelopsis sp.

9- HỌ CI

9- CYPERACEAE

Cay nhật

Cayratia japonica

C cơm

Cyperus halpan

Hồ đằng

Cissus annamica

Ci nước

C. malaccesis

Hồ đằng Atsam

C. assamica

Ci tm

Fimbristylis sp.

Trinh đằng

Partenocissus sp.

10- HỌ CỦ NU

10- DIOSCOREACEAE

Tứ thư hồng

Tetrastigma annamense

Khoai di

Dioscorea bulbifera

IV. THỰC VẬT MỘT L MẦM

IV. MONOCOTYLEDONES

Củ mi - bột, thuốc

D. persimilis

1- HỌ TRẠCH TẢ

1- ALISMATACEAE

Củ lốc - thuốc

D. poilanei

Rau mc

Sagittaria sagittaefolia

Củ từ nhm

D. triphyllus var. reticulata

2- HỌ THỦY TIN

2- AMARYLLIDACEAE

11- HỌ HUYẾT DỤ

11- DRACAENACEAE

Hoa hin, Huệ đỏ - rau

Zephyranthes rosea

Bồng bồng min

D. cambodiana

3- HỌ RY

3- ARACEAE

Bồng bồng hoa vng - cảnh

D. gracilis

Thạch xương bố

Acorus tatarinowi

12- HỌ HẠ TRM

12- HYPOXIDACEAE

Minh ty

Aglaonema sp.

Sm cau - cy cảnh

Curculigo anamitica

Ry

Alocaria macrorrhiza

13- HỌ HNH TỎI

13- LILIACEAE

Khoai na

Amorphophallus sp.

Tỏi đ

Aspidistra typica

Na dại

Arisoema sp.

Song bo

Disporum sp.

Mn dại

Colocasia sp.

Xơng quạt

Dianella nemorosa

Thượng cn - cy cảnh

Epipremnum giganteum

Li ốp

Liriop sp.

Thin nin kiện - thuốc

Homalonema aromatica

 

Peliosanthes sp.

Thin nin kiện - thuốc

H. oculta

X thảo

Ophiopogon sp.

Chc gai

Lasia spinosa

14- HỌ CỦ DONG

14-MARANTACEAE

Tiếp bảng trn

Hong tinh - bột

Maranta arundinacea

Sặt

A. vicinia

L dong - gi bnh

Phrygnum parviflorum

Tre gai - đan lt, xy dựng

Bambus spinosa

15- HỌ CHUỐI

15- MUSACEAE

Cỏ may

Chrysopogon aciculatus

Chuối rừng - cho gia sc

Musa sp.

dĩ - thuốc, bột

Coix lacryma

16- HỌ LAN

16- ORCHIDACEAE

Sả- tinh dầu, gia vị, thuốc

Cymbopogon citratus

Lan lưỡi hi - cy cảnh

Aerides falcatum

Cỏ g

Cynodon dactylon

Lan quế - cy cảnh

A. odoratum

Cỏ chn vịt - cho gia sc

Dactyloctenium aegyptiacum

Lan gấm - cy cảnh

Anoectochilus lylei

Giang - đan lt, dy buộc

Dendrocalamus sp.

Lam l gấm - cy cảnh

A. setaceus

Cỏ chỉ leo - cho gia sc

Digitaria adscendens

Lan củ hnh

Coelogyne fimbriata

Xun bng thảo

Eragrostis brizoides

Lan củ hnh

C. trinervis

Bng tm thảo

E. unioloides

Lan l hội

Cymbidium aloifolium

Cỏ bng - cho gia sc

E. zeylanica

Hong thảo

Dendrobium amabile

Cỏ tranh - lợp nh

Imperata cylindrica

Hong thảo mng ra - cy cảnh,

D. anceps

Cỏ mồm

Ischaemum timorense

Hong thảo

D. chrysanthum

Ch v

Miscanthus floridulus

Kim thoa thạch hộc - cảnh, thuốc

D. cretaceum

Sậy

Saccharum arundinaceum

Lan ngọc điểm - cy cảnh

D. farmeri

Cht, đt - lm chổi

Thysanolaena maxima

Hong thảo

D. moscharum

19- HỌ RONG MI CHO

19- POTAMOGETONACEAE

Hong thảo

D. parviflorum

Rong mi cho

Potamogeton manoianus

Hong thảo

D. terminale

20- HỌ KHC KHẮC

20- SMILACACEAE

Hong thảo

D. tortile

Thổ phục linh - thuốc

Smilax grabla

Địa lan l dừa - cy cảnh

Doritis pulcherrima

Kim cang l to - thuốc

S. macrophylla

Nỉ lan

Eria sp.

Cơm lang

S. perfoliata

H biện

Habenaria sp.

21- HỌ BCH BỘ

21- STEMONACEAE

Hoang thảo

Oberonia pachyphylla

Bch bộ - thuốc

Stemona tuberosa

Vệ hi nữ

Paphiopedium sp.

22- HỌ BẠCH LINH

22- TACCACEAE

Điệp lan - cy cảnh

Phalenopsis decumbens

Ru hm

Tacca paxiana

Tục đoạn

Pholidota convallariae

Hạ tc

T. integrifolia

Huyết nhung - cy cảnh

Renanthera coccinea

23- HỌ GỪNG

23- ZINGIBERACEAE

Lan cng cua

Saccolabium intermedium

Sẹ

Alpinia bracteata

Lan cy sổ

Thrixspermum ancoriferum

Riềng rừng

A. sp.

Bạch điểm - cy cảnh

T. centipeda

Sa nhn - thuốc

Amomum xanthioides

17- HỌ DỪA DẠI

17- PANDANACEAE

Chc

Costus speciosus

Dứa đầu trắng

Pandanus leucocephalus

Lng thuyền

Curcuma sp.

Dứa dại Bắc

P. tonkinensis

L ba

Globba sp.

18- HỌ HA THẢO

18- POACEAE

Ngải tin

Hedychium sp.

Trức thảo

Arundinaria birmanica

Giềng gi

Zingiber sp.