181
|
Bđ.181
|
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 khu Quảng Sơn, Đăk Nông - Đắc Lắc. UTM (6533-II Bản Đôn và phần tờ 6532-IV Gia Nghĩa)
|
Bùi Phú Mỹ, Trương Quang Thụ
|
1988
|
Liên đoàn 6
|
CD-ROM
|
182
|
Bđ.182
|
Địa chất và khoáng sản 1:200.000 Nhóm tờ Bắc Quang - Mã Quang, Hà Tuyên (Hà Giang) F-48-XV và F-48-IX
|
Trần Xuyên
|
1988
|
Đ 207 LĐBđ.
|
CD-ROM
|
183
|
Bđ.183
|
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 Thành phố TP. Hồ Chí Minh: UTM (6231II, 6331III, 6230I,II,III,IV và 6329I).
|
Hà Quang Hải, Ma Công Cọ
|
1988
|
Liên đoàn 6
|
CD-ROM
|
184
|
Bđ.184
|
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Cẩm Thủy, Thanh Hóa (F-48-139A và F-48-139B)
|
Phạm Xuân Anh
|
1989
|
LĐ Bản đồ
|
CD-ROM
|
185
|
Bđ.185
|
Địa vật lý - địa chất 1:200.000 khu vực Trường Sơn Bắc
|
Phạm Văn ái
|
1989
|
Liên đoàn 4
|
CD-ROM
|
186
|
Bđ.186
|
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Hà Đông - Hòa Bình (F-48-115-B, 116-AC, 128A)
|
Trần Đăng Tuyết
|
1989
|
LĐ Bản đồ
|
CD-ROM
|
187
|
Bđ.187
|
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Thành phố TP. Hà Nội. (F-48-103-B; 103-D; 92-C; 104-A; 104-B; 104-C; 104-D; 105-C; 116-A; 116-C)
|
Ngô Quang Toàn
|
1989
|
LĐ Bản đồ
|
CD-ROM
|
188
|
Bđ.188
|
Bản đồ trọng sa 1:200.000 nhóm tờ Kon Tum - Buôn Ma Thuột (Đ-48-XVIII, XXIV, XXX và F-49-XIII, XIX, XIV, XX, XXV, XXVI)
|
Trần Dương Lễ
|
1988
|
L. đoàn Bđ. 2
|
CD-ROM
|
189
|
Bđ.189
|
Địa chất và khoáng sản 1:200.000 nhóm tờ Bến Khế - Đồng Nai (D-48-XXXVI BupơRang, IV Blao, XII Gia Ray XVIII Bà Rịa, I Đà Lạt, XXXi Bến Khế, XXXII Nha Trang, II Cam Ranh, VII Phan Thiết.
|
Nguyễn Đức Thắng
|
1988
|
Liên đoàn 6
|
CD-ROM
|
190
|
Bđ.190
|
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Thanh Sơn - Thanh Thủy, Phú Thọ (UTM.6051-I,II,III,IV).
|
Nguyễn Đình Hợp
|
1989
|
Viện ĐC và KS
|
CD-ROM
|
191
|
Bđ.191
|
Tìm kiếm đánh giá bổ sung 1:50.000 các điểm quặng và vành phân tán tờ Đại Từ, Bắc Thái (F-48-92a)
|
Dương Quang Huy
|
1989
|
L. đoàn 1-Đ102
|
|
192
|
Bđ.192
|
Sử dụng phương pháp viễn thám trong công tác đo vẽ bản đồ địa chất và tìm kiếm khoáng sản 1:50.000 ở lãnh thổ Việt Nam mã số: 44A-06-03
|
Đào Văn Thịnh
|
1990
|
Liên đoàn Bản đồ
|
|
193
|
Bđ.193
|
Kết quả lấy mẫu đãi trọng sa, bùn đáy nhóm tờ Bến Khế - Đồng Nai tỷ lệ 1:200.000 (D-48-XXXVI BupơRang, IV Blao, XII Gia Ray XVIII Bà Rịa, I Đà Lạt, XXXi Bến Khế, XXXII Nha Trang, II Cam Ranh, VII Phan Thiết).
|
Nguyễn Hữu Mai
|
1986
|
L. đoàn Bđ. 2
|
CD-ROM
|
194
|
Bđ.194
|
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Tam Kỳ - Hiệp Đức
|
Koliada A.A
|
1991
|
Liên đoàn 6
|
CD-ROM
|
195
|
Bđ.195
|
Địa chất và khoáng sản cụm tờ Văn Mịch - Thất Khê, Lạng Sơn (F48-69B và F48-69D) 1:50.000
|
Dương Quốc Lập
|
1991
|
LĐ Intergeo
|
CD-ROM
|
196
|
Bđ.196
|
Kết quả phân tích ảnh viễn thám ứng dụng trong công tác tìm kiếm và nghiên cứu địa chất tờ F4-88 (Thuận Châu)
|
Nguyễn Ngọc Thừa
|
1991
|
CTPT KH và TT
|
|
197
|
Bđ.197
|
Phân tích ảnh viễn thám lập sơ đồ phân bố đất đá và dự báo nút quặng nội sinh phần Bắc Quảng Nam-Đà Nẵng
|
Nguyễn Ngọc Thừa
|
1991
|
CTPT KH và TT
|
|
198
|
Bđ.198
|
Địa chất và khoáng sản 1:200.000 nhóm tờ Đồng bằng Nam Bộ C-48-IV C.P. Chàm,V L.Ninh, X C.Đốc, XI S.Gòn, XIV P.Quốc, XV H.Tiên, XVI L.Xuyên, XVII M.Tho, XXI A.Biên, XXII S.Trăng, XXIII T.Vinh, XVII C.Mau, XXVIII B.Liêu
|
Nguyễn Ngọc Hoa
|
1991
|
Liên đoàn 6
|
CD-ROM
|
199
|
Bđ.199
|
Địa chất và khoáng sản nhóm tờ Na Hang - Ba Bể F48-56A (Thomtchay),F48-56c (Ba Bể) 1:50.000
|
Nguyễn Văn Qúy
|
1992
|
LĐ Bản đồ
|
CD-ROM
|
200
|
Bđ.200
|
Địa chất và khoáng sản nhóm tờ Hòa Bình - Suối Rút F48-114b, f48-115a, f48-115c, f48-127a tỉ lệ 1:50.000
|
Nguyễn Công Lượng
|
1992
|
LĐ Bản đồ
|
CD-ROM
|