Trang chủ Nguồn lực thông tin Văn bản pháp qui Dịch vụ thông tin
Tìm thấy 300 báo cáo

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Danh sách các báo cáo
Stt Ký hiệu lưu trữ Tên báo cáo Tác giả Năm thành lập Đơn vị thành lập Tin học hóa
181
Bđ.181
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 khu Quảng Sơn, Đăk Nông - Đắc Lắc. UTM (6533-II Bản Đôn và phần tờ 6532-IV Gia Nghĩa)
Bùi Phú Mỹ, Trương Quang Thụ
1988
Liên đoàn 6
CD-ROM
182
Bđ.182
Địa chất và khoáng sản 1:200.000 Nhóm tờ Bắc Quang - Mã Quang, Hà Tuyên (Hà Giang) F-48-XV và F-48-IX
Trần Xuyên
1988
Đ 207 LĐBđ.
CD-ROM
183
Bđ.183
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 Thành phố TP. Hồ Chí Minh: UTM (6231II, 6331III, 6230I,II,III,IV và 6329I).
Hà Quang Hải, Ma Công Cọ
1988
Liên đoàn 6
CD-ROM
184
Bđ.184
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Cẩm Thủy, Thanh Hóa (F-48-139A và F-48-139B)
Phạm Xuân Anh
1989
LĐ Bản đồ
CD-ROM
185
Bđ.185
Địa vật lý - địa chất 1:200.000 khu vực Trường Sơn Bắc
Phạm Văn ái
1989
Liên đoàn 4
CD-ROM
186
Bđ.186
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Hà Đông - Hòa Bình (F-48-115-B, 116-AC, 128A)
Trần Đăng Tuyết
1989
LĐ Bản đồ
CD-ROM
187
Bđ.187
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Thành phố TP. Hà Nội. (F-48-103-B; 103-D; 92-C; 104-A; 104-B; 104-C; 104-D; 105-C; 116-A; 116-C)
Ngô Quang Toàn
1989
LĐ Bản đồ
CD-ROM
188
Bđ.188
Bản đồ trọng sa 1:200.000 nhóm tờ Kon Tum - Buôn Ma Thuột (Đ-48-XVIII, XXIV, XXX và F-49-XIII, XIX, XIV, XX, XXV, XXVI)
Trần Dương Lễ
1988
L. đoàn Bđ. 2
CD-ROM
189
Bđ.189
Địa chất và khoáng sản 1:200.000 nhóm tờ Bến Khế - Đồng Nai (D-48-XXXVI BupơRang, IV Blao, XII Gia Ray XVIII Bà Rịa, I Đà Lạt, XXXi Bến Khế, XXXII Nha Trang, II Cam Ranh, VII Phan Thiết.
Nguyễn Đức Thắng
1988
Liên đoàn 6
CD-ROM
190
Bđ.190
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Thanh Sơn - Thanh Thủy, Phú Thọ (UTM.6051-I,II,III,IV).
Nguyễn Đình Hợp
1989
Viện ĐC và KS
CD-ROM
191
Bđ.191
Tìm kiếm đánh giá bổ sung 1:50.000 các điểm quặng và vành phân tán tờ Đại Từ, Bắc Thái (F-48-92a)
Dương Quang Huy
1989
L. đoàn 1-Đ102

192
Bđ.192
Sử dụng phương pháp viễn thám trong công tác đo vẽ bản đồ địa chất và tìm kiếm khoáng sản 1:50.000 ở lãnh thổ Việt Nam mã số: 44A-06-03
Đào Văn Thịnh
1990
Liên đoàn Bản đồ

193
Bđ.193
Kết quả lấy mẫu đãi trọng sa, bùn đáy nhóm tờ Bến Khế - Đồng Nai tỷ lệ 1:200.000 (D-48-XXXVI BupơRang, IV Blao, XII Gia Ray XVIII Bà Rịa, I Đà Lạt, XXXi Bến Khế, XXXII Nha Trang, II Cam Ranh, VII Phan Thiết).
Nguyễn Hữu Mai
1986
L. đoàn Bđ. 2
CD-ROM
194
Bđ.194
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Tam Kỳ - Hiệp Đức
Koliada A.A
1991
Liên đoàn 6
CD-ROM
195
Bđ.195
Địa chất và khoáng sản cụm tờ Văn Mịch - Thất Khê, Lạng Sơn (F48-69B và F48-69D) 1:50.000
Dương Quốc Lập
1991
LĐ Intergeo
CD-ROM
196
Bđ.196
Kết quả phân tích ảnh viễn thám ứng dụng trong công tác tìm kiếm và nghiên cứu địa chất tờ F4-88 (Thuận Châu)
Nguyễn Ngọc Thừa
1991
CTPT KH và TT

197
Bđ.197
Phân tích ảnh viễn thám lập sơ đồ phân bố đất đá và dự báo nút quặng nội sinh phần Bắc Quảng Nam-Đà Nẵng
Nguyễn Ngọc Thừa
1991
CTPT KH và TT

198
Bđ.198
Địa chất và khoáng sản 1:200.000 nhóm tờ Đồng bằng Nam Bộ C-48-IV C.P. Chàm,V L.Ninh, X C.Đốc, XI S.Gòn, XIV P.Quốc, XV H.Tiên, XVI L.Xuyên, XVII M.Tho, XXI A.Biên, XXII S.Trăng, XXIII T.Vinh, XVII C.Mau, XXVIII B.Liêu
Nguyễn Ngọc Hoa
1991
Liên đoàn 6
CD-ROM
199
Bđ.199
Địa chất và khoáng sản nhóm tờ Na Hang - Ba Bể F48-56A (Thomtchay),F48-56c (Ba Bể) 1:50.000
Nguyễn Văn Qúy
1992
LĐ Bản đồ
CD-ROM
200
Bđ.200
Địa chất và khoáng sản nhóm tờ Hòa Bình - Suối Rút F48-114b, f48-115a, f48-115c, f48-127a tỉ lệ 1:50.000
Nguyễn Công Lượng
1992
LĐ Bản đồ
CD-ROM