1
|
Bản đồ địa chất khoáng sản
|
Sơn Dương
|
F-48-79-D
|
105 15 - 105 30
|
21 40 - 21 50
|
2
|
Bản đồ địa chất khoáng sản
|
Văn Lãng
|
F-48-80-C
|
105 30 - 105 45
|
21 40 - 21 50
|
3
|
Bản đồ địa chất khoáng sản
|
Ròn
|
F-48-81-B
|
106 15 - 106 30
|
17 50 - 18 00
|
4
|
Bản đồ địa chất khoáng sản
|
Gia Hội
|
F-48-69-C
|
106 00 - 106 15
|
18 00 - 18 10
|
5
|
Bản đồ địa chất khoáng sản
|
Kỳ Anh
|
F-48-69-D
|
106 15 - 106 30
|
18 00 - 18 10
|
6
|
Bản đồ địa chất khoáng sản
|
Thiết Sơn
|
F-48-81-A
|
106 00 - 106 15
|
17 50 - 18 00
|
7
|
Bản đồ địa chất khoáng sản
|
Chỉ dẫn địa chất
|
|
|
|
8
|
Bản đồ địa chất khoáng sản
|
Chỉ dẫn khoáng sản
|
|
|
|
9
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Bản đồ ĐC-KS tờ Ngân Sơn - Phủ Thông
|
F-48-56-D + F-48-68-B
|
105 53 - 106 00
|
22 10 - 22 30
|
10
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Chỉ dẫn bản đồ khoáng sản
|
|
|
|
11
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Bằng Khẩu
|
F48-57C
|
105 15 - 105 30
|
18 50 - 19 00
|
12
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Yên Lạc
|
F48-69A
|
106 00 - 106 15
|
22 10 - 22 20
|
13
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Chỉ dẫn khoáng sản nhóm tờ
|
|
|
|
14
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Chỉ dẫn địa chất nhóm tờ
|
|
|
|
15
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Yên Vệ
|
F48-128C
|
105 30 - 105 45
|
20 20 - 20 30
|
16
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Lạc Thuỷ
|
F48-128D
|
105 45 - 106 00
|
20 20 - 20 30
|
17
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Cột địa tầng tổng hợp
|
|
|
|
18
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Chỉ dẫn khoáng sản nhóm tờ
|
|
|
|
19
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Đại Thị
|
F48-67B
|
105 15 - 105 30
|
22 10 - 22 20
|
20
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Phia Khao
|
F48-68A
|
105 30 - 105 45
|
|