1.1.3. Thổ nhưỡng

Trong VQG, diện tch đất chỉ chiếm 37,3% diện tch ton vng; phần cn lại l đ vi. Diện tch đất gồm c cc loại đất chủ yếu sau:

- Đất đen macgalit - feralit trn ni đ vi: diện tch 450 ha, chiếm 0,3%, phn bố trn những sườn dốc mạnh, thuận lợi cho việc rửa tri. Đất ni chung mỏng lớp, phẫu diện chỉ c tầng A v tầng C (tầng mn mu đen v tầng mẫu chất). Đ lộ nhiều. Đất c mu đen hoặc xm đen. Tầng đy hơi vng, kết cấu tốt, rất nhiều mn (thnh phần chủ yếu l axit humic). Thnh phần cơ giới thịt trung bnh, ẩm, lượng cation Ca++, Mg++ trao đổi rất cao, pH (KCl) > 7.

- Đất feralit mu đỏ, đỏ nu trn ni đ vi: diện tch 14.981 ha, chiếm 10,2%, phn bố ở những sờn dng t dốc hoặc chn dng, c lớp phủ thực b cn tốt. Độ dầy tầng đất thường mỏng hoặc trung bnh, c kết cấu tốt, hm lượng mn kh, pH (KCl) = 5,5 - 6. Lợng cation Ca++, Mg++ trao đổi kh cao. Tại những nơi lớp thảm rừng bị ph hoại mạnh, thot nước tốt, đất thường chuyển sang mu đỏ.

- Đất feralit đỏ vng pht triển trn đ phiến st: diện tch 11.155 ha, chiếm 7,6%. Phn bố tập trung đng nam v pha bắc VQG. Đất c tầng dầy đến trung bnh. Khi lớp thảm bị ph hoại thường c hiện tượng bị xi mn hoặc kết vn. Đất phn tầng r, km tơi xốp. Thnh phần cơ giới thịt nặng. Lượng mn trung bnh 2-4%. Lượng cation trao đổi v độ no bazơ thấp.

- Đất feralit vng đỏ trn đ magma axit: diện tch 10.425 ha, chiếm 7,0%, phn bố trn cc sườn dốc hiểm trở. Đất tuy tơi xốp hơn loại trn, nhưng thường mỏng, chua, t mn (1-1,5%). Trong tầng đất cn tồn tại nhiều mảnh thạch anh.

- Đất feralit vng nhạt trn đ ct kết: diện tch 3.700 ha, chiếm 2,5%. Đy l loại đất pht triển rộng ri ở chn dng. Tầng đất mỏng đến trung bnh. Thnh phần cơ giới nhẹ. Đất chua, ngho mn (0,5-1,5%).

- Đất dốc tụ trong thung lũng đ vi: diện tch 5.175 ha, chiếm 3,5%. Đất dốc tụ chn ni đ vi tch đọng lu ngy lấp đầy cc hang hốc đ vi do qu trnh karst hnh thnh. Tầng đất trung bnh đến dầy, tơi xốp, mu xm đen, tầng B thường đỏ vng hay vng nhạt. Đất kh v thiếu nước. Thnh phần cơ giới nặng, chủ yếu l st, mn kh cao (4-6%). Tầng B c nhiều đ lẫn. Độ pH (KCl) = 5,5 - 6,5. Độ no bazơ cao.

- Đất thung lũng dốc tụ trong thung lũng hay mng trũng: diện tch 5.091 ha, chiếm 3,4%, phn bố rải rc trong khu vực. Tầng đất dy, mu nu nhạt. Thnh phần cơ giới nhẹ đến trung bnh, c phản ứng hơi chua, pH (KCl) = 5,5 - 6. Đất tơi xốp kh mu mỡ.

- Đất feralit c mn vng nhạt trn ni thấp: diện tch 4.078 ha, chiếm 2.8%, phn bố trn đỉnh U B, Phu Toc Vu... Tầng đất rất mỏng, nhiều đ nổi đ lẫn, mn kh (5-6%). Nếu lớp thảm rừng bị ph hoại th đất sẽ bị xi mn trơ lại tầng đ gốc hoặc tạo thnh loại đất xi mn trơ sỏi đ. (Phụ lục A2 - Bản đồ sử dụng đất v quy hoạch).