| Nguồn lực thông tin | Văn bản pháp quy | Dịch vụ thông tin |
Tìm thấy 33 báo cáo
Trang:
1
2
DANH SÁCH CÁC BÁO CÁO
Tỉnh: Quảng Bình
| Stt | Ký hiệu lưu trữ | Tên báo cáo | Tác giả | Năm thành lập | Đơn vị thành lập | Tỉnh | Tin học hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Bđ.54 |
Thông tin về công tác lập bản đồ địa chất sơ lược vùng phía Tây Đồng Hới, Bình Trị Thiên (Quảng Bình) 1:200.000 |
Nguyễn Duy Khánh |
1963 |
Đ 20 |
Quảng Bình |
|
| 2 |
Bđ.137 |
Địa chất và khoáng sản 1:50.000 vùng Đồng Hới, Bình Trị Thiên (Quảng Bình) E-48-93-B(a,b,c,d)-E-48-94-A(a,c), E-48-94 (a,b,c) |
Trần Đình Sâm |
1983 |
Đ 406 LĐ4 |
Quảng Bình |
CD-ROM |
| 3 |
Bđ.146 |
Địa chất và khoáng sản 1:200.000 tờ Ma Ha Xay - Đồng Hới (Quảng Bình) E-48-XXII, XIII |
Nguyễn Quang Trung |
1984 |
Đ 207 LĐBđ. |
Quảng Bình |
CD-ROM |
| 4 |
Bđ.227 |
Địa chất và khoáng sản tỷ lệ 1: 50.000, nhóm tờ Hoành Sơn (E48-69C, D-E48-81A,B) |
Phạm Đình Trưởng |
1996 |
LĐ Bản đồ |
Quảng Bình |
CD-ROM |
| 5 |
Bđ.272 |
Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản nhóm tờ Minh Hoá |
Phạm Huy Thông |
2001 |
Liên đoàn bản đồ ĐC miền Bắc |
Quảng Bình |
|
| 6 |
Ck.74 |
Tìm kiếm chì - kẽm và các khoáng sản khác vùng Mỹ Đức, Quảng Bình |
Phạm Đình Chắt |
1998 |
LĐ Bắc TB |
Quảng Bình |
CD-ROM |
| 7 |
Đs.96 |
Thăm dò tỉ mỉ mỏ sét Cầu Bốn, Quảng Bình |
Phạm Ngọc Hiên |
1975 |
Đ 406 |
Quảng Bình |
CD-ROM |
| 8 |
Đs.98 |
Thăm dò tỉ mỉ mỏ sét Quảng Châu, Quảng Bình |
Phạm Ngọc Hiên |
1976 |
Đ 406 |
Quảng Bình |
CD-ROM |
| 9 |
Đs.117 |
Thăm dò tỉ mỉ mỏ sét gạch ngói Phú Kỳ, Bình Trị Thiên (Quảng Bình) |
Trương Vũ Hải |
1978 |
Đ 406 |
Quảng Bình |
|
| 10 |
Đs.148 |
Thăm dò tỉ mỉ mỏ Kaolin Bắc Lý, Đồng Hới, Bình Trị Thiên |
Phạm Ngọc Hiên |
1983 |
Đ 406 |
Quảng Bình |
CD-ROM |
| 11 |
Đs.155 |
Thăm dò tỉ mỉ sét gạch ngói Thụ Lộc, Bình Trị Thiên (Quảng Bình) |
Đỗ Bang |
1983 |
Đ 406 |
Quảng Bình |
|
| 12 |
Đs.232 |
Kết quả thăm dò mỏ sét nguyên liệu xi măng Mai Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình |
Đoàn Trung Ngọc, Mai Văn Sỹ, Nguyênx Văn Minh, Nguyễn Văn Núi, Vũ Đình Hiếu |
2001 |
Ban quản lý dự án nhà máy xi măng Sông Gianh |
Quảng Bình |
|
| 13 |
Đt.33 |
Điều tra địa chất đô thị Đồng Hới |
Hồ Vương Bính |
1997 |
Viện ĐC và KS |
Quảng Bình |
CD-ROM |
| 14 |
Đx.13 |
Thăm dò sơ bộ nguyên liệu xi măng Hà Trang, Quảng Bình |
Đ Đình Bộc |
1969 |
Quảng Bình |
Quảng Bình |
|
| 15 |
Đx.37 |
Thăm dò đá vôi - sét xi măng Xuân Sơn, Bình Trị Thiên |
Nguyễn Huy Huệ |
1983 |
Đ 406 |
Quảng Bình |
|
| 16 |
Đx.74 |
Thăm dò tỷ mỷ mỏ đá vôi Tiến Hóa, mỏ đá sét Thọ Lộc, Quảng Bình |
Phạm Xuân Mao |
1996 |
CTTV KSĐĐXD |
Quảng Bình |
|
| 17 |
Đx.82 |
Thăm dò mỏ đá vôi Lèn áng, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình |
Trần Ngọc Soạn |
1997 |
C.t. XM áng Sơn, Quảng Bình |
Quảng Bình |
CD-ROM |
| 18 |
Đx.96 |
Báo cáo kết quả thăm dò nâng cao khu Lèn Na mỏ đá vôi Tiến hóa, tỉnh Quảng Bình (trữ lượng tính đến ngày 30 tháng 9 năm 2001) |
Phan Đình Chắt, Nguyễn Bình Phương, Đặng Minh Hải |
2001 |
Tổng công ty XD miền Trung |
Quảng Bình |
|
| 19 |
Fp.17 |
Báo cáo đánh giá pegmatit làm nguyên liệu sứ gốm vùng phía bắc khối granit Đồng Hới, Quảng Bình |
Hồ Đình Dũng, Bùi Văn Hoá, Lê Xuân Long, Hồ Nhiệm, Nguyễn Sỹ Nung, Trần Duy Quyền, Hồ Tài |
2003 |
Liên đoàn địa chất Bắc Trung bộ |
Quảng Bình |
|
| 20 |
Nc.63 |
Tìm kiếm nước dưới đất vùng Đồng Hới, Bình Trị Thiên |
Nguyễn Trương Đức |
1984 |
Đ 708 |
Quảng Bình |
CD-ROM |