1
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Cà Mau
|
C-48-C
|
102 00 - 105 00
|
08 00 - 10 00
|
2
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Cao Bằng
|
F-48-B
|
105 00 - 108 00
|
22 00 - 24 00
|
3
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Đà Lạt
|
C-49-A
|
108 00 - 111 00
|
10 00 - 12 00
|
4
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Đà Nẵng
|
F-49-C
|
108 00 - 111 00
|
16 00 - 18 00
|
5
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Điện Biên
|
F-48-C
|
102 00 - 105 00
|
20 00 - 22 00
|
6
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Hà Nội
|
F-48-D
|
105 00 - 108 00
|
20 00 - 22 00
|
7
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Huế
|
E-48-D
|
105 00 - 108 00
|
16 00 - 18 00
|
8
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
KonTum
|
D-48-B
|
105 00 - 108 00
|
14 00 - 16 00
|
9
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Lào Cai
|
F-48-A
|
102 00 - 105 00
|
22 00 - 24 00
|
10
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Mường Xén
|
E-48-A
|
103 30 - 105 00
|
18 00 - 20 00
|
11
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Phú Quốc
|
C-48-A
|
102 00 - 105 00
|
10 00 - 12 00
|
12
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Playku
|
D-48-D
|
105 00 - 108 00
|
12 00 - 14 00
|
13
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Quảng Ngãi
|
D-49-A
|
108 00 - 111 00
|
14 00 - 16 00
|
14
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Quy Nhơn
|
D-49-C
|
108 00 - 111 00
|
12 00 - 14 00
|
15
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Sài Gòn
|
C-48-B
|
105 00 - 108 00
|
10 00 - 12 00
|
16
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Trà Vinh
|
C-48-D
|
105 00 - 108 00
|
08 00 - 10 00
|
17
|
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản
|
Vinh
|
E-48-B
|
105 00 - 108 00
|
18 00 - 20 00
|